nội hạch

nội hạch

Các quá trình nội hạch rất quan trọng cho sự phân chia tế bào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trong sinh học y học: "nội hạch" chỉ phần bên trong một hạch (như hạch bạch huyết, hạch thần kinh) hoặc cấu trúc nằm trong một hạch.
    • Trong vật học: "nội hạch" (từ tiếng Pháp intranucléaire) mô tả vị trí hoặc hiện tượng xảy ra bên trong nhân nguyên tử.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về bên trong hạch: Dùng để chỉ các quá trình, cấu trúc hoặc thành phần tồn tại hoặc diễn ra trong lòng hạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Các tế bào nội hạch đóng vai trò quan trọng trong phản ứng miễn dịch. (Các tế bào nằm trong hạch bạch huyết tham gia vào việc chống lại bệnh tật.)
    • Nghiên cứu về nội hạch nguyên tử giúp hiểu hơn về cấu trúc vật chất. (Việc tìm hiểu bên trong nhân nguyên tử hỗ trợ khám phá các hạt cơ bản.)
  • Tính từ:

    • Quá trình nội hạch diễn racấp độ vi . (Các hoạt động bên trong hạch xảy rakích thước rất nhỏ.)
    • Phân tích nội hạch cho thấy sự thay đổi về thành phần hóa học. (Kiểm tra bên trong hạch phát hiện ra biến đổi về chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nội hạch bạch huyết": phần bên trong của hạch bạch huyết, nơi diễn ra quá trình lọc sản xuất tế bào miễn dịch.

    • Sự viêm nhiễmnội hạch bạch huyết có thể gây sưng đau. (Tình trạng viêm bên trong hạch bạch huyết dẫn đến triệu chứng sưng đau.)
  • "nội hạch thần kinh": cấu trúc bên trong hạch thần kinh, liên quan đến dẫn truyền tín hiệu.

    • Tổn thương nội hạch thần kinh ảnh hưởng đến chức năng vận động. (Hư hại bên trong hạch thần kinh làm suy giảm khả năng cử động.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạch (danh từ): cơ quan hoặc cấu trúc hình tròn nhỏ trong cơ thể (như hạch bạch huyết) hoặc đơn vị cơ bản trong vật hạt nhân.

    • Hạch bạch huyết giúp lọc vi khuẩn. (Cơ quan này loại bỏ vi sinh vật gây bệnh.)
  • Ngoại hạch (tính từ): thuộc về bên ngoài hạchtrái nghĩa với nội hạch.

    • Vùng ngoại hạch chứa các liên kết. (Phần bên ngoài hạch các nâng đỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Trong hạch: chỉ vị trí bên trong hạch.
  • Nội nhân (trong vật ): liên quan đến bên trong nhân nguyên tử.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "nội hạch" trong tiếng Việt.